bộ chọn

bộ chọn

Sử dụng bộ chọn để chuyển đổi giữa các nguồn âm thanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị hoặc cấu dùng để lựa chọn, chuyển mạch, hoặc kết nối một thành phần cụ thể trong một hệ thống: "bộ chọn" thường được dùng trong kỹ thuật, điện tử, viễn thông để chỉ bộ phận thực hiện việc lựa chọn giữa nhiều tín hiệu, đường dẫn, hoặc chế độ hoạt động.
    • Trong lĩnh vực máy tính lập trình, đặc biệt CSS (Cascading Style Sheets): "bộ chọn" một mẫu dùng để chọn áp dụng kiểu cho các phần tử HTML cụ thể trên một trang web.
dụ sử dụng
  • Danh từ (kỹ thuật):

    • Bộ chọn kênh trên máy thu thanh cho phép người dùng nghe đài yêu thích. (Thiết bị này lựa chọn tín hiệu của một tần số radio cụ thể.)
    • Kỹ sư đang kiểm tra bộ chọn tín hiệu đầu vào của hệ thống. (Họ đang xem xét cấu chuyển mạch giữa các nguồn tín hiệu khác nhau.)
  • Danh từ (máy tính):

    • Để tạo kiểu cho tất cả các tiêu đề, lập trình viên sử dụng bộ chọn phần tử h1. (Mẫu này nhắm mục tiêu đến tất cả các thẻ HTML <h1>.)
    • Bộ chọn lớp (class selector) trong CSS rất hữu ích để áp dụng cùng một kiểu cho nhiều phần tử. (Mẫu bắt đầu bằng dấu chấm (.) này chọn các phần tử chung một tên lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ chọn CSS": một thành phần cú pháp trong CSS dùng để xác định phần tử HTML cần tạo kiểu.

    • Bộ chọn ID độ ưu tiên cao hơn bộ chọn lớp. (Mẫu sử dụng ký hiệu # để chọn một phần tử duy nhất hiệu lực mạnh hơn mẫu chọn theo lớp.)
  • "bộ chọn phạm vi" (scope selector) : trong một số ngữ cảnh lập trình, chỉ công cụ hoặc cú pháp để giới hạn vùng lựa chọn hoặc truy cập.

    • Bộ chọn phạm vi giúp quản lý biến cục bộ trong hàm. ( chế này xác định phạm vi hiệu lực của một biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Công tắc chuyển mạch (danh từ): thiết bị học hoặc điện tử dùng để đóng, ngắt hoặc chuyển hướng dòng điện — thường một dạng cụ thể của "bộ chọn".
  • Bộ chuyển mạch (danh từ): thiết bị chức năng tương tự, thường dùng trong mạng máy tính viễn thông.
Từ đồng nghĩa
  • Thiết bị lựa chọn: cụm từ mô tả chung chức năng.
  • cấu chọn lựa: nhấn mạnh đến khía cạnh khí hoặc nguyên lý hoạt động.
Thuật ngữ liên quan
  • Bộ lọc (danh từ): thiết bị hoặc thuật toán dùng để loại bỏ các thành phần không mong muốn, khác với "bộ chọn" chọn lấy một thành phần mong muốn.
  • Bộ điều khiển (danh từ): thiết bị ra lệnh hoặc điều chỉnh hoạt động, có thể bao gồm hoặc sử dụng "bộ chọn".

Từ chứa "bộ chọn"